Cho vay bất động sản thương mại tại các ngân hàng Ucraina - 1 năm 500000 ukrainian hryvnia

Xếp hạng cho vay bất động sản thương mại tại các ngân hàng Ucraina - 1 năm 500000 ukrainian hryvnia

 
 
 

Điều khoản bổ sung

20,24%

Lãi suất so sánh trung bình đối với các khoản vay được chọn - 02.11.2026

6

#
Tên ngân hàng và khoản vay
Tỷ lệ so sánh, %
Số tiền thanh toán thừa
Thông tin trên trang web của ngân hàng

1

Credit Agricole


Nedvyzhymost dlia byznesa

18,35

tỷ lệ, %

49 687,50

trả thừa

48 447,49 - 42 231,74

thanh toán hàng tháng

16,50 %

tỷ lệ hàng năm

1.00% từ tổng

phí một lần

-

phí hàng tháng

25.00%

tiền đặt cọc

2

Raiffaizen Bank


Ynvestytsyonnyi kredyt na pryobretenye nedvyzhymosty

18,98

tỷ lệ, %

51 533,33

trả thừa

48 735,16 - 42 255,71

thanh toán hàng tháng

17,20 %

tỷ lệ hàng năm

0.99% từ tổng

phí một lần

-

phí hàng tháng

20.00%

tiền đặt cọc

3

PUMB


Heneralnyi kredytnyi lymyt

19,80

tỷ lệ, %

53 750,00

trả thừa

49 063,93 - 42 283,11

thanh toán hàng tháng

18,00 %

tỷ lệ hàng năm

1% từ tổng

phí một lần

-

phí hàng tháng

20.00%

tiền đặt cọc

4

Sens Bank


Kredyt na pryobretenye osnovnykh sredstv

20,66

tỷ lệ, %

55 958,33

trả thừa

49 474,89 - 42 317,35

thanh toán hàng tháng

19,00 %

tỷ lệ hàng năm

0.90% từ tổng

phí một lần

-

phí hàng tháng

30.00%

tiền đặt cọc

5

Oschadbank


Mykrokredyt s obespechenyem

21,88

tỷ lệ, %

59 266,67

trả thừa

50 280,37 - 42 384,47

thanh toán hàng tháng

20,96 %

tỷ lệ hàng năm

0.5% từ tổng

phí một lần

-

phí hàng tháng

20.00%

tiền đặt cọc

máy tính kinh doanh trực tuyến