Credit Agricole - thẻ tín dụng
Tỷ giá, biểu phí, cách tính và điều kiện mở thẻ tín dụng cá nhân - Credit Agricole
MasterCard World DebitTrở lại đầu trang
Ukrainian hryvnia
#
Tên thẻ tín dụng
Tỷ lệ so sánh, %
Chi phí cho vay, uah
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
Kredytnaia kartochka
43,38
Tỷ lệ so sánh, %
thanh toán quá mức cho một khoản vay
thanh toán hàng tháng
Điều khoản bổ sung
36,00 %
tỷ lệ hàng năm
4,00 %
phí rút tiền
-
hoa hồng hàng tháng
10 000,00
tổng tối thiểu
250 000,00
tổng tối đa
đúng
báo cáo thu nhập