Sens Bank - Thẻ ghi nợ
Làm thế nào để tôi có được một thẻ Sens Bank? Biểu giá và điều kiện để mở thanh toán hryvnia, đô la và tiền tệ Thẻ ghi nợ Vàng và Cổ điển cho cá nhân. Tại đây bạn có thể tìm hiểu cách tạo thẻ xuất chi, thẻ được cá nhân hóa theo các điều khoản có lợi - Sens Bank
for pensionersTrở lại đầu trang
Ukrainian hryvnia
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
White«Debit World MasterCard»
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
2
White«Visa Rewards»
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
for social benefitsTrở lại đầu trang
Ukrainian hryvnia
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
White«Debit World MasterCard»
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
2
White«Visa Rewards»
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
Mastercard World DebitTrở lại đầu trang
Euro
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
White
0,00
Chi phí mở thẻ
11,84
hàng năm
Ukrainian hryvnia
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
Profiplay
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
2
White
0,00
Chi phí mở thẻ
600,00
hàng năm
U.S. dollar
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
White
0,00
Chi phí mở thẻ
13,18
hàng năm
Visa ClassicTrở lại đầu trang
Ukrainian hryvnia
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
ATB
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
Visa RewardsTrở lại đầu trang
Euro
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
White
0,00
Chi phí mở thẻ
11,84
hàng năm
Ukrainian hryvnia
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
Vyhoda
0,00
Chi phí mở thẻ
0,00
hàng năm
2
White
0,00
Chi phí mở thẻ
600,00
hàng năm
U.S. dollar
#
Tên thẻ ghi nợ
Chi phí mở thẻ
Phí dịch vụ hàng năm
Thông tin trên trang web của ngân hàng
1
White
0,00
Chi phí mở thẻ
13,18
hàng năm