Cho vay mua nhà thứ hai ở Ukraine: 10 năm 1000000 uah

Xếp hạng thế chấp và các khoản vay để mua một căn hộ ở Ukraine: 10 năm 1000000 uah

 
 
 

Điều khoản bổ sung

18,82%

Lãi suất so sánh trung bình đối với các khoản vay được chọn - 22.10.2026

5

Số lượng ngân hàng cho vay được chọn

#
Ngân hàng và khoản vay
Tỷ lệ so sánh, %
Chi phí cho vay, uah
Thông tin trên trang web của ngân hàng

1

PRAVEKS BANK


Ypoteka STANDART (plavaiuschaia s 3-ho hoda)

17,42

tỷ lệ so sánh, %

880 595,83

thanh toán quá mức cho một khoản vay

22 527,85 - 8 451,62

thanh toán hàng tháng

17,27 %

tỷ lệ hàng năm

0,99 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

30.00%

trả trước

2

PRAVEKS BANK


Ypoteka FAMIGLIA (plavaiuschaia s 3-ho hoda)

17,42

tỷ lệ so sánh, %

880 595,83

thanh toán quá mức cho một khoản vay

22 527,85 - 8 451,62

thanh toán hàng tháng

17,27 %

tỷ lệ hàng năm

0,99 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

30.00%

trả trước

3

Oschadbank


Nedvyzhymost na vtorychnom rynke (plavaiuschaia stavka)

17,56

tỷ lệ so sánh, %

887 654,17

thanh toán quá mức cho một khoản vay

22 642,92 - 8 452,58

thanh toán hàng tháng

17,41 %

tỷ lệ hàng năm

0,99 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

30.00%

trả trước

4

Sens Bank


Zhyle uzhe (plavaiuschaia stavka so 2-ho hoda)

17,56

tỷ lệ so sánh, %

887 654,17

thanh toán quá mức cho một khoản vay

22 642,92 - 8 452,58

thanh toán hàng tháng

17,41 %

tỷ lệ hàng năm

0,99 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

25.00%

trả trước

5

Oschadbank


Nedvyzhymost na vtorychnom rynke

18,65

tỷ lệ so sánh, %

942 608,33

thanh toán quá mức cho một khoản vay

23 538,81 - 8 460,05

thanh toán hàng tháng

18,50 %

tỷ lệ hàng năm

0,99 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

50.00%

trả trước

6

RADABANK


Kredyt na zhyle (plavaiuschaia stavka s 48 mes.)

19,72

tỷ lệ so sánh, %

998 587,50

thanh toán quá mức cho một khoản vay

24 286,76 - 8 466,28

thanh toán hàng tháng

19,41 %

tỷ lệ hàng năm

2,00 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

10.00%

trả trước

7

TASKOMBANK


Kredyt na pokupku nedvyzhymosty

23,38

tỷ lệ so sánh, %

1 178 979,17

thanh toán quá mức cho một khoản vay

27 229,22 - 8 490,80

thanh toán hàng tháng

22,99 %

tỷ lệ hàng năm

1,99 % từ tổng

phí một lần

-

hoa hồng hàng tháng

15.00%

trả trước

máy tính tài chính trực tuyến